| Đặc tính sản phẩm | Sử dụng quy trình sản xuất cải tiến tự động, hàm lượng carbon có thể đạt hơn 60%, pha màu xanh đặc biệt, độ phân tán tuyệt vời có thể được sử dụng trực tiếp để ép phun, hiệu suất tác động tối thiểu. | ||||
| Loại sản phẩm | Hàm lượng cacbon (%) | Nhiệt độ sản xuất (°C) | Khả năng ứng dụng | Thêm tỷ lệ | Đơn đăng ký |
| HSD740 | 55 | 150-280 | ABS, PP, PA, PC, PS | 1%-10% | Sửa đổi hợp kim, bơm PP |
| HSD742 | 62 | 150-280 | ABS, PP, PA, PC, PS | 1%-10% | Kỹ thuật sửa đổi vật liệu, tạo hạt |
| HSD711 | 58 | 150-280 | ABS, PP, PA, PC, PS | 1%-10% | Sửa đổi hợp kim, bơm PP |
| HSD744 | 48 | 150-280 | ABS, PP, PA, PC, PS | 1%-10% | Kỹ thuật tạo hạt vật liệu biến đổi, ép phun |
| HSD2008A | 53 | 150-280 | ABS, PP, PA, PC, PS | 1%-10% | Tạo hạt vật liệu biến tính, ép phun |
| HSD8005B | 38±2 | 220-260 | PE, PP, PS, ABS | 1-5% | Dùng để nhuộm màu nhựa PE, PP,PS & ABS, đặc biệt thích hợp cho việc thổi màng và ép phun |
| HSD835C | 36±2 | 250-280 | PE, PP, PS | 2-6% | Dùng để nhuộm màu nhựa PE, PP & PS, đặc biệt thích hợp cho việc thổi màng và ép phun |
| HSD8210A | 19±2 | 220-260 | PE, PP, PS | 2-6% | Dùng để nhuộm màu nhựa PE, PP & PS, đặc biệt thích hợp cho việc thổi màng và ép phun |
| HSD8040 | 41±2 | 220-260 | PE, PP, PS, ABS | 1-6% | Dùng để tạo màu cho nhựa PE, PP, PS & ABS, đặc biệt thích hợp để thổi màng |
| HSD6045 | 45±2 | 250-280 | PE, PP, PS | 2-6% | Dùng để nhuộm màu nhựa PE, PP & PS, đặc biệt thích hợp cho việc thổi màng và ép phun |
| HSD820E | 20±2 | 220-260 | PE, PP, PS | 2-6% | Dùng để nhuộm màu nhựa PE, PP & PS, đặc biệt thích hợp cho việc thổi màng và ép phun |
| HSD810F | 11±2 | 220-260 | PE, PP, PS | 2-6% | Dùng để nhuộm màu nhựa PE, PP & PS, đặc biệt thích hợp cho việc thổi màng và ép phun |
| HSD8745 | 44±2 | 220-260 | PE, PP, PS | 2-6% | Dùng để nhuộm màu nhựa PE, PP & PS, đặc biệt thích hợp cho việc thổi màng và ép phun |